va đập

va đập

Một quả bóng cao su va đập vào tường gạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chạm mạnh vào nhau: "va đập" chỉ hành động hai vật thể tiếp xúc với nhau một cách đột ngột lực, gây ra tác độnghọc.
    • Xảy ra xung đột hoặc tương tác mạnh: "va đập" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự xung đột, tranh chấp hoặc tác động qua lại giữa các yếu tố (ý tưởng, cá nhân, lực lượng).
  2. Danh từ:

    • Sự chạm mạnh: "va đập" hiện tượng hai vật thể đập vào nhau, thường gây ra tiếng động hoặc hư hại.
    • Tác động mạnh: "va đập" chỉ những ảnh hưởng, thử thách trong cuộc sống hoặc quá trình phát triển.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chiếc xe va đập vào gốc cây sau khi mất lái. (Xe chạm mạnh vào gốc cây do mất kiểm soát.)
    • Những ý tưởng mới thường va đập với quan điểm . (Ý tưởng mới xung đột với quan điểm truyền thống.)
  • Danh từ:

    • Các nhà khoa học nghiên cứu va đập giữa các hạt trong máy gia tốc. (Họ xem xét sự chạm mạnh giữa các hạt.)
    • Cuộc đời anh ấy đầy va đập thử thách. (Anh ấy trải qua nhiều tác động mạnh khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "va đập học": hiện tượng hai vật thể tương tác với nhau bằng lực trong vật .

    • Nguyên lý va đập học được ứng dụng trong thiết kế túi khí ô tô. (Nguyên lý này giúp giảm chấn thương khi tai nạn.)
  • "va đập tâm lý": sự xung đột về mặt cảm xúc hoặc tinh thần.

    • Những va đập tâm lý thời thơ ấu ảnh hưởng đến tính cách sau này. (Xung đột tinh thần trong quá khứ tác động lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Va (động từ): chạm vào, tiếp xúc nhẹ hơn "va đập".

    • Cánh tay va vào bàn. (Chạm nhẹ vào bàn.)
  • Đập (động từ): tác động mạnh, làm vỡ hoặc gây tiếng động.

    • Đập cửa để gọi người bên trong. (Tác động mạnh vào cửa.)
  • Chạm (động từ): tiếp xúc bề mặt, thường nhẹ nhàng.

    • Chạm vào mặt nước. (Tiếp xúc nhẹ với nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Xung đột: sự đối đầu, mâu thuẫn (nghĩa bóng).
  • Tác động: ảnh hưởng, sự can thiệp (thường dùng trong ngữ cảnh rộng).
  • Giao thoa: sự tương tác, pha trộn (trong khoa học hoặc văn hóa).
Thành ngữ liên quan
  • Va đập cuộc sống: những khó khăn, thử thách trong đời.

    • Sau nhiều va đập cuộc sống, anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn. (Trải qua khó khăn, anh ấy kiên cường hơn.)
  • Va đập ý kiến: sự bất đồng, tranh luận.

    • Cuộc họp nhiều va đập ý kiến gay gắt. (Nhiều quan điểm đối lập được đưa ra.)